tầm thước

Học thuật
Thân thiện
tầm thước

Người đàn ông có vóc dáng tầm thước đang đứng đọc sách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kích thước, vóc dáng vừa phải, không quá to cũng không quá nhỏ: Dùng để miêu tả khổ người, dáng vóc cân đối, ở mức trung bình, không cao lớn quá cũng không thấp quá.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy vóc người tầm thước, rất phù hợp với bộ đồ này.
    • ấy không cao nhưng cũng không lùn, dáng người tầm thước cân đối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vóc tầm thước": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh dáng người vừa phải.
    • không nổi bật về chiều cao, nhưng vóc tầm thước của anh ấy toát lên vẻ khỏe khoắn.
Biến thể từ gần giống
  • Tầm vóc (danh từ): quy mô, tầm cỡ, thường dùng cho sự nghiệp, công việc.
    • Một dự án tầm vóc quốc tế.
  • Cân đối (tính từ): tỷ lệ hài hòa giữa các bộ phận.
    • Thân hình cân đối.
  • Vừa phải (tính từ): ở mức độ trung bình, không thái quá.
    • Chiều cao vừa phải.
Từ đồng nghĩa
  • Vừa người: kích thước, dáng vóc vừa phải.
  • Trung bình: ở mức giữa, không cao không thấp.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tầm thước" chủ yếu dùng để miêu tả hình thể, vóc dáng con người. Tránh dùng để miêu tả đồ vật có thể gây cảm giác không tự nhiên.
  • Từ này mang sắc thái trung tính hoặc hơi trang trọng, thích hợp dùng trong văn miêu tả.
tầm thước

Người đàn ông có vóc dáng tầm thước đang đứng đọc sách.

  1. Nói khổ người vừa phải: Vóc người tầm thước.