tầm thước
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có kích thước, vóc dáng vừa phải, không quá to cũng không quá nhỏ: Dùng để miêu tả khổ người, dáng vóc cân đối, ở mức trung bình, không cao lớn quá cũng không thấp bé quá.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy có vóc người tầm thước, rất phù hợp với bộ đồ này.
- Cô ấy không cao nhưng cũng không lùn, dáng người tầm thước và cân đối.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vóc tầm thước": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh dáng người vừa phải.
- Dù không nổi bật về chiều cao, nhưng vóc tầm thước của anh ấy toát lên vẻ khỏe khoắn.
Biến thể và từ gần giống
- Tầm vóc (danh từ): quy mô, tầm cỡ, thường dùng cho sự nghiệp, công việc.
- Một dự án có tầm vóc quốc tế.
- Cân đối (tính từ): có tỷ lệ hài hòa giữa các bộ phận.
- Thân hình cân đối.
- Vừa phải (tính từ): ở mức độ trung bình, không thái quá.
- Chiều cao vừa phải.
Từ đồng nghĩa
- Vừa người: có kích thước, dáng vóc vừa phải.
- Trung bình: ở mức giữa, không cao không thấp.
Lưu ý sử dụng
- Từ "tầm thước" chủ yếu dùng để miêu tả hình thể, vóc dáng con người. Tránh dùng để miêu tả đồ vật vì có thể gây cảm giác không tự nhiên.
- Từ này mang sắc thái trung tính hoặc hơi trang trọng, thích hợp dùng trong văn miêu tả.
- Nói khổ người vừa phải: Vóc người tầm thước.